Chủ đề thịnh hành
Bài đọc dài
- Lượt xem dài trong nguồn cấp dữ liệu, tìm kiếm và các nơi khác 11
Юнона Монета
Юнона Монета - богиня з римської міфології, захисниця коштів. Її обличчя було викарбовано на римських динарах, і саме тому ці монети - та інші - називаються монети.
Chủ đề của bài đọc dài này:
EnglishLượt xem dài trong nguồn cấp dữ liệu, tìm kiếm và các nơi khác 59Copypasta
Я вже писав про неологізми - англійською neologisms - нові слова. І сподіваюсь ви пам'ятаєте само слово neologism від грецького
Chủ đề của bài đọc dài này:
EnglishLượt xem dài trong nguồn cấp dữ liệu, tìm kiếm và các nơi khác 47Chủ đề của bài đọc dài này:
EnglishLượt xem dài trong nguồn cấp dữ liệu, tìm kiếm và các nơi khác 14Ivy League
Ліга Плюща - це неофіційна назва 8 давно заснованих американських коледжів та університетів які вважаються найпрестижнішими в США.

Chủ đề của bài đọc dài này:
EnglishLượt xem dài trong nguồn cấp dữ liệu, tìm kiếm và các nơi khác 18Chủ đề của bài đọc dài này:
EnglishLượt xem dài trong nguồn cấp dữ liệu, tìm kiếm và các nơi khác 36Chủ đề của bài đọc dài này:
EnglishLượt xem dài trong nguồn cấp dữ liệu, tìm kiếm và các nơi khác 18Portmanteau
До речі, Льюїс Керрол виявив слово portmanteau в сенсі ’гібридне слово’ в своєї книжці Аліса в Задзеркаллі. Англійською ця книга називається Through the looking-glass
Chủ đề của bài đọc dài này:
PortmaneteuLượt xem dài trong nguồn cấp dữ liệu, tìm kiếm và các nơi khác 20Portmanteau
Portmanteau (вимовляться "порт-ман-ТО") буквально це така стародавня валіза, але в сучасної англійської означає ...
Chủ đề của bài đọc dài này:
PortmanteauLượt xem dài trong nguồn cấp dữ liệu, tìm kiếm và các nơi khác 35Неологізми
Мова - не статична, і постійно розвивається, з’являются нові слова, інші зникають. Нові слова це неологізми

Chủ đề của bài đọc dài này:
NeologismsLượt xem dài trong nguồn cấp dữ liệu, tìm kiếm và các nơi khác 25